ống xoắn

  1. () ống uốn cong thành nhiều vòng để cho chất chảy trong ống được tiếp xúc lâu với môi trường ngoài ống, làm cho nóng lên hay nguội đi tùy theo mục đích.
ống xoắn
Ống xoắn được lắp trong bình đun nước nóng.